Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#92 / 420
上
shàng
trên, lên(above, on top, superior; to go up; to attend; previous)
HSK 13 nét一指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

⬆️
trên, lên
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

上
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 上

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

上

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '上' như một vạch nằm trên vạch khác, thể hiện sự vượt lên hoặc ở phía trên. Người xưa lấy hình ảnh này để chỉ ý trên cao hoặc tiến lên.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn giống một dấu gạch nằm trên một đường ngang, như người leo lên bậc thang.”

例Ví dụ sử dụng

上课
shàngkè
đi học
上午
shàngwǔ
buổi sáng