Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#90 / 420
先
xiān
trước, tiên(first, former, previous)
HSK 16 nét儿指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

⏩
trước, tiên
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

先
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 先

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

先

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '先' là hình một người bước lên trước người khác, thể hiện ý nghĩa đi trước, dẫn đầu. Đó là biểu tượng cho sự ưu tiên, đi đầu trong mọi việc.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn như người đang đi trước người khác.”

例Ví dụ sử dụng

先生
xiānshēng
tiên sinh, quý ông
先后
xiānhòu
trước sau