Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#89 / 420
友
yǒu
bạn(friend, companion; fraternity)
HSK 14 nét又指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧑‍🤝‍🧑
bạn
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

友
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 友

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

友

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '友' là hình hai bàn tay bắt nhau, tượng trưng cho tình bạn. Đó là hình ảnh gắn kết và giúp đỡ giữa người với người.

記Mẹo ghi nhớ

“Hai bàn tay bắt chặt, như tình bạn thân thiết.”

例Ví dụ sử dụng

朋友
péngyǒu
bạn bè
友好
yǒuhǎo
hữu hảo, thân thiện