Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#88 / 420
朋
péng
bằng hữu(friend, pal, acquaintance)
HSK 18 nét月指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🤝
bằng hữu
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

朋
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 朋

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

朋

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '朋' ghép hai bộ nguyệt, tượng trưng hai người đi cùng nhau. Đó là hình ảnh bạn bè sánh bước, luôn bên nhau.

記Mẹo ghi nhớ

“Hai hình giống nhau như hai người bạn song hành.”

例Ví dụ sử dụng

朋友
péngyǒu
bạn bè
朋党
péngdǎng
bè phái