Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#87 / 420
同
tóng
cùng, giống(same, similar; together with, alike)
HSK 16 nét口指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👬
cùng, giống
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

同
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 同

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

同

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '同' là hình cái miệng lớn, bên trong có vật chung, thể hiện sự cùng nhau chia sẻ, đồng nhất. Người xưa dùng chữ này để chỉ sự giống nhau hoặc cùng làm việc.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn như cái miệng lớn chứa chung đồ bên trong.”

例Ví dụ sử dụng

同学
tóngxué
bạn học
同意
tóngyì
đồng ý