Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#86 / 420
师
shī
thầy, sư(teacher, professional, master)
HSK 16 nét巾指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👨‍🏫
thầy, sư
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

师
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 师

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

师

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '师' lấy hình ảnh người khéo léo cầm dao, thể hiện sự thành thạo của người thầy, người giỏi nghề. Đó là biểu tượng của người hướng dẫn, truyền dạy.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình như người cầm khăn và dao – người thầy dạy nghề.”

例Ví dụ sử dụng

老师
lǎoshī
giáo viên
师傅
shīfu
sư phụ, thợ lành nghề