Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#85 / 420
老
lǎo
già(old, aged; experienced)
HSK 16 nét老象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👴
già
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

老
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 老

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

老

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '老' mô tả một người tóc dài, lưng còng và chống gậy. Đây là hình tượng người già, thể hiện sự từng trải, kinh nghiệm.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn như người tóc dài, lưng gù, tay chống gậy.”

例Ví dụ sử dụng

老人
lǎorén
người già
老师
lǎoshī
giáo viên