Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#85 / 420
老
lǎo
già(old, aged; experienced)
HSK 16 nét老象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👴
già
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

老
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 老

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

老

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '老' mô tả một người tóc dài, lưng còng và chống gậy. Đây là hình tượng người già, thể hiện sự từng trải, kinh nghiệm.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn như người tóc dài, lưng gù, tay chống gậy.”

例Ví dụ sử dụng

老人
lǎorén
người già
老师
lǎoshī
giáo viên