Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#84 / 420
生
shēng
sinh, sống(life, lifetime; birth; growth)
HSK 15 nét生指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌱
sinh, sống
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

生
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 生

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

生

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '生' là hình mầm cây đội đất mọc lên, tượng trưng cho sự sống mới. Người xưa dùng hình ảnh này để chỉ sinh mệnh và sự phát triển.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn như một mầm cây vươn lên từ mặt đất.”

例Ví dụ sử dụng

生日
shēngrì
sinh nhật
生命
shēngmìng
sinh mệnh