Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#84 / 420
生
shēng
sinh, sống(life, lifetime; birth; growth)
HSK 15 nét生指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌱
sinh, sống
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

生
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 生

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

生

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '生' là hình mầm cây đội đất mọc lên, tượng trưng cho sự sống mới. Người xưa dùng hình ảnh này để chỉ sinh mệnh và sự phát triển.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn như một mầm cây vươn lên từ mặt đất.”

例Ví dụ sử dụng

生日
shēngrì
sinh nhật
生命
shēngmìng
sinh mệnh