Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#83 / 420
学
xué
học(learning, knowledge, science; to study, to go to school; -ology)
HSK 18 nét子指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🎓
học
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

学
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 学

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

学

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '学' là hình mái trường, bên dưới là trẻ em đang ngồi học. Người xưa dùng hình ảnh này để thể hiện hoạt động học tập bên trong lớp học.

記Mẹo ghi nhớ

“Tưởng tượng mái che bảo vệ trẻ em đang học bên dưới.”

例Ví dụ sử dụng

学生
xuéshēng
học sinh
学校
xuéxiào
trường học