Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#82 / 420
家
jiā
nhà(house, home, residence; family)
HSK 110 nét宀形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🏠
nhà
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

家
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 家

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

家

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '家' phía trên là mái nhà, dưới là hình con lợn – ngày xưa, nhà có nuôi lợn là giàu. Người Trung Quốc sáng tạo chữ này để chỉ nơi ở, tổ ấm.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình như mái nhà che con vật bên dưới.”

例Ví dụ sử dụng

家庭
jiātíng
gia đình
国家
guójiā
quốc gia