Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#81 / 420
人
rén
người(man, person; people)
HSK 12 nét人象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧍
người
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

人
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 人

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

人

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '人' mô phỏng hình dáng hai chân người đang đi. Thời xưa người Trung Quốc vẽ nét này để chỉ chính con người, rất dễ nhận ra hình ảnh một người đang bước đi.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình chữ như một người đứng dang hai chân.”

例Ví dụ sử dụng

人口
rénkǒu
dân số
男人
nánrén
đàn ông