Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#80 / 420
喂
wèi
alo(interjection used to call attention)
HSK 112 nét口形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

📞
alo
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

喂
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 喂

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

喂

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '喂' có bộ '口', thường dùng khi gọi điện thoại hoặc muốn thu hút sự chú ý. Như miệng gọi lớn để người khác nghe thấy.

記Mẹo ghi nhớ

“Miệng gọi 'alo', thu hút sự chú ý.”

例Ví dụ sử dụng

喂,你好
wèi, nǐ hǎo
alo, xin chào
喂,请等等
wèi, qǐng děng děng
alo, xin chờ chút