Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#79 / 420
啊
a
động từ cảm thán(ah, exclamatory particle)
HSK 110 nét口形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

😲
động từ cảm thán
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

啊
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 啊

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

啊

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '啊' có bộ '口', dùng để diễn đạt cảm xúc mạnh, ngạc nhiên, vui mừng hoặc kêu gọi. Như miệng phát ra âm cảm thán.

記Mẹo ghi nhớ

“Miệng mở lớn kêu lên 'a', biểu cảm mạnh.”

例Ví dụ sử dụng

好啊
hǎo a
tốt quá
哎呀啊
āi yā a
ôi trời ơi