Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#9 / 420
九
jiǔ
chín(nine)
HSK 12 nét乙象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

9️⃣
chín
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

九
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 九

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

九

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '九' có hình dáng như một khuỷu tay gập lại, tượng trưng cho sự uốn cong hoặc chuyển động. Người xưa lấy hình khuỷu tay để diễn tả số chín.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn như cánh tay uốn cong thành số chín.”

例Ví dụ sử dụng

九月
jiǔ yuè
tháng Chín
九人
jiǔ rén
chín người