Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#76 / 420
吗
ma
động từ hỏi(final interrogative particle)
HSK 16 nét口形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

❓
động từ hỏi
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

吗
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 吗

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

吗

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '吗' có bộ '口' là miệng, dùng để tạo câu hỏi cuối câu, giống như miệng phát ra âm thanh thắc mắc.

記Mẹo ghi nhớ

“Miệng phát ra âm hỏi, nghĩ đến dấu hỏi.”

例Ví dụ sử dụng

你好吗
nǐ hǎo ma
bạn khỏe không
是不是
shì bù shì
có phải không