Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#75 / 420
过
guò
qua(pass; to go across, to pass through)
HSK 16 nét辶形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🚶
qua
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

过
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 过

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

过

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '过' có bộ '辶' chỉ bước chân đi, tượng trưng cho hành động đi qua, vượt qua hoặc trải nghiệm. Pictophonetic tạo hình bước đi qua một nơi.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn hình bước chân là nghĩ ngay đến việc đi qua.”

例Ví dụ sử dụng

经过
jīngguò
đi qua
过马路
guò mǎlù
qua đường