Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#74 / 420
着
zhe
đang(to make a move, to take action)
HSK 111 nét目指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👀
đang
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

着
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 着

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

着

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '着' có bộ '目' là mắt, nhấn mạnh việc nhìn vào hành động hoặc trạng thái đang diễn ra. Dùng để chỉ sự tiếp tục hoặc trạng thái hiện tại.

記Mẹo ghi nhớ

“Mắt nhìn vào thì mọi việc đang diễn ra.”

例Ví dụ sử dụng

正在
zhèngzài
đang
看着
kànzhe
đang nhìn