Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#73 / 420
得
dé
được(to obtain, to get, to acquire; suitable, proper; ready)
HSK 111 nét彳指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

✋
được
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

得
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 得

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

得

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '得' mô tả tay (寸) nắm lấy vật quý (旦), thể hiện việc đạt được hoặc sở hữu. Bộ '彳' chỉ bước chân, gợi ý phải hành động mới đạt được.

記Mẹo ghi nhớ

“Tay nắm lấy vật gì đó, nghĩa là 'được' rồi.”

例Ví dụ sử dụng

得到
dé dào
nhận được
觉得
juéde
cảm thấy