Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#72 / 420
以
yǐ
theo, dùng(according to; so as to; because of; then)
HSK 14 nét人指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧑
theo, dùng
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

以
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 以

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

以

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '以' xuất phát từ hình người, thể hiện hành động hoặc phương thức dựa vào người. Dùng để chỉ cách làm hoặc dựa vào một điều gì đó.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình người đứng dậy là nghĩ đến việc dùng cái gì đó để làm.”

例Ví dụ sử dụng

所以
suǒyǐ
vì vậy
可以
kěyǐ
có thể