Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#71 / 420
可
kě
có thể(may, can, -able; possibly)
HSK 15 nét口形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🤔
có thể
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

可
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 可

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

可

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '可' ban đầu có ý nghĩa là mạnh mẽ, thể hiện khả năng làm được việc. Bộ '口' tượng trưng cho miệng, thể hiện quyền năng phát ra lời nói cho phép hoặc khả năng làm điều gì đó.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn thấy cái miệng mở ra là nghĩ ngay đến việc 'có thể' nói hoặc làm.”

例Ví dụ sử dụng

可能
kěnéng
có khả năng
可爱
kě'ài
đáng yêu