Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#71 / 420
可
kě
có thể(may, can, -able; possibly)
HSK 15 nét口形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🤔
có thể
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

可
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 可

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

可

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '可' ban đầu có ý nghĩa là mạnh mẽ, thể hiện khả năng làm được việc. Bộ '口' tượng trưng cho miệng, thể hiện quyền năng phát ra lời nói cho phép hoặc khả năng làm điều gì đó.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn thấy cái miệng mở ra là nghĩ ngay đến việc 'có thể' nói hoặc làm.”

例Ví dụ sử dụng

可能
kěnéng
có khả năng
可爱
kě'ài
đáng yêu