Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#70 / 420
要
yào
muốn(essential, necessary; to ask for; to coerce; to demand)
HSK 19 nét覀指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🙋
muốn
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

要
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 要

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

要

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '要' là hình người phụ nữ đặt tay lên eo, thể hiện sự quyết đoán, muốn một điều gì đó. Dùng chỉ mong muốn, yêu cầu.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhớ hình người đặt tay lên eo biểu thị sự 'muốn' có.”

例Ví dụ sử dụng

需要
xū yào
cần thiết
我要
wǒ yào
tôi muốn