Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#69 / 420
想
xiǎng
nghĩ(to believe, to wish for; to consider, to plan, to think)
HSK 113 nét心形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

💭
nghĩ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

想
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 想

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

想

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '想' có bộ 'tâm' 心, thể hiện hoạt động của tâm trí. Người xưa dùng chữ này để chỉ việc suy nghĩ, mong muốn.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn vào trái tim đang suy nghĩ, nhớ 'nghĩ'.”

例Ví dụ sử dụng

思想
sī xiǎng
tư tưởng
想要
xiǎng yào
muốn