Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#68 / 420
能
néng
có thể(can, may; capable, full of energy)
HSK 110 nét⺼象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🐻
có thể
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

能
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 能

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

能

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '能' là hình đầu và thân gấu, thể hiện sức mạnh, khả năng làm việc. Gấu vốn mạnh mẽ nên chữ này dùng chỉ năng lực.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhớ đầu gấu mạnh mẽ là 'có thể' làm mọi việc.”

例Ví dụ sử dụng

能力
néng lì
năng lực
能吃
néng chī
có thể ăn