Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#67 / 420
会
huì
hội(to assemble, to meet; meeting; association, group)
HSK 16 nét人指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👥
hội
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

会
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 会

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

会

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '会' có bộ 'người' 人 và phần trên là mây, như mọi người tụ họp dưới mây để trao đổi. Dùng cho sự họp mặt, hội nhóm.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình người dưới mây tụ họp, nhớ nghĩa 'hội'.”

例Ví dụ sử dụng

会议
huì yì
hội nghị
会面
huì miàn
gặp mặt