Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#66 / 420
是
shì
là(to be; indeed, right, yes; okay)
HSK 19 nét日指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

☀️
là
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

是
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 是

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

是

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '是' gồm bộ 'mặt trời' 日 và phần dưới như lời nói, thể hiện ý 'là' – xác nhận sự thật rõ ràng như mặt trời. Dùng để khẳng định, nhận định.

記Mẹo ghi nhớ

“Mặt trời sáng tỏ, nhớ đến sự thật – 'là'.”

例Ví dụ sử dụng

我是
wǒ shì
tôi là
是的
shì de
đúng rồi