Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#61 / 420
都
dōu
tất cả(all, each, entirely, whole; metropolis; capital)
HSK 110 nét阝形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🏙️
tất cả
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

都
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 都

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

都

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '都' ban đầu mô tả một thành phố lớn, nơi mọi người tụ họp đông đủ. Dần dần, nó mang nghĩa là 'tất cả', thể hiện sự tập hợp toàn bộ mọi người hay vật ở một nơi.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình ảnh cổng thành và mọi người tụ họp giúp nhớ 'đô' là nơi mọi thứ đều có.”

例Ví dụ sử dụng

首都
shǒu dū
thủ đô
都可以
dōu kě yǐ
đều có thể