Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#62 / 420
也
yě
cũng(also, too)
HSK 13 nét乚指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

➕
cũng
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

也
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 也

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

也

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '也' dùng để chỉ một điều gì đó cũng xảy ra, giống như một người thêm vào nhóm. Hình dạng đơn giản, thể hiện sự bổ sung hoặc đồng thuận.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhớ chữ này như cánh tay dang ra, thêm người vào – nghĩa là 'cũng'.”

例Ví dụ sử dụng

也是
yě shì
cũng là
我也
wǒ yě
tôi cũng