Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#60 / 420
不
bù
không(no, not, un-; negative prefix)
HSK 14 nét一指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🚫
không
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

不
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 不

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

不

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '不' giống hình một con chim bay lên bầu trời, thể hiện sự phủ định, không đồng ý hay không đồng tình.

記Mẹo ghi nhớ

“Chim bay đi là không giữ lại được.”

例Ví dụ sử dụng

不是
bú shì
không phải
不要
bù yào
không muốn