Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#60 / 420
不
bù
không(no, not, un-; negative prefix)
HSK 14 nét一指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🚫
không
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

不
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 不

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

不

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '不' giống hình một con chim bay lên bầu trời, thể hiện sự phủ định, không đồng ý hay không đồng tình.

記Mẹo ghi nhớ

“Chim bay đi là không giữ lại được.”

例Ví dụ sử dụng

不是
bú shì
không phải
不要
bù yào
không muốn