Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#59 / 420
没
méi
không có(not, none, gone; to bury; to sink, to drown)
HSK 17 nét氵形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌊
không có
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

没
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 没

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

没

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này có bộ thủy (氵), tượng trưng cho nước, ý chỉ thứ gì đó đã bị nước cuốn trôi, không còn nữa.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình nước cuốn trôi mọi thứ – nên không còn.”

例Ví dụ sử dụng

没有
méi yǒu
không có
没关系
méi guānxi
không sao