Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#59 / 420
没
méi
không có(not, none, gone; to bury; to sink, to drown)
HSK 17 nét氵形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌊
không có
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

没
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 没

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

没

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này có bộ thủy (氵), tượng trưng cho nước, ý chỉ thứ gì đó đã bị nước cuốn trôi, không còn nữa.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình nước cuốn trôi mọi thứ – nên không còn.”

例Ví dụ sử dụng

没有
méi yǒu
không có
没关系
méi guānxi
không sao