Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#58 / 420
有
yǒu
có(to have, to own, to possess; to exist)
HSK 16 nét月形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

💰
có
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

有
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 有

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

有

故Câu chuyện gốc tích

Ban đầu chữ '有' mang ý nghĩa bàn tay cầm thịt, biểu thị sự sở hữu. Hiện nay, nó dùng để nói về việc có hoặc tồn tại.

記Mẹo ghi nhớ

“Bàn tay giữ vật gì đó, nghĩa là mình có.”

例Ví dụ sử dụng

有钱
yǒu qián
có tiền
有没有
yǒu méi yǒu
có hay không