Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#58 / 420
有
yǒu
có(to have, to own, to possess; to exist)
HSK 16 nét月形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

💰
có
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

有
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 有

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

有

故Câu chuyện gốc tích

Ban đầu chữ '有' mang ý nghĩa bàn tay cầm thịt, biểu thị sự sở hữu. Hiện nay, nó dùng để nói về việc có hoặc tồn tại.

記Mẹo ghi nhớ

“Bàn tay giữ vật gì đó, nghĩa là mình có.”

例Ví dụ sử dụng

有钱
yǒu qián
có tiền
有没有
yǒu méi yǒu
có hay không