Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#57 / 420
在
zài
ở(at, in, on; to exist; used to indicate the present progressive tense)
HSK 16 nét土形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

📍
ở
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

在
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 在

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

在

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '在' có bộ đất (土), thể hiện sự tồn tại hoặc vị trí trên mặt đất. Nó cho biết ai đó hoặc vật gì đó đang ở đâu.

記Mẹo ghi nhớ

“Một người đứng trên mặt đất, chỉ rõ nơi chốn.”

例Ví dụ sử dụng

在家
zài jiā
ở nhà
正在
zhèngzài
đang