Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#51 / 420
们
men
các (số nhiều)(plural marker for pronouns and some nouns)
HSK 15 nét亻形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👥
các (số nhiều)
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

们
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 们

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

们

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '们' dùng để chỉ nhiều người, với bộ nhân (亻) thể hiện con người đứng cạnh nhau. Khi thêm '们' vào sau đại từ chỉ người, nghĩa là nhiều người cùng nhau.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình ảnh hai người đứng cạnh nhau, như nhóm bạn.”

例Ví dụ sử dụng

我们
wǒmen
chúng tôi
你们
nǐmen
các bạn