Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#52 / 420
谁
shuí
ai(who? whom? whose? anyone?)
HSK 110 nét讠形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

❓
ai
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

谁
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 谁

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

谁

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '谁' có bộ ngôn (讠) thể hiện liên quan đến lời nói, vì khi hỏi ai thì phải nói ra. Phần bên phải thể hiện âm đọc.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình như có người hỏi lớn: 'Ai đó?' với miệng mở ra.”

例Ví dụ sử dụng

谁的
shéi de
của ai
你是谁
nǐ shì shéi
bạn là ai