Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#50 / 420
它
tā
nó(it; other)
HSK 15 nét宀指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🐾
nó
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

它
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 它

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

它

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '它' có mái nhà (宀) bên trên, ý chỉ vật hoặc động vật ẩn dưới mái, tức 'nó'.

記Mẹo ghi nhớ

“Dưới mái nhà là một sinh vật nhỏ, chính là 'nó'.”

例Ví dụ sử dụng

它们
tāmen
chúng (vật, động vật)
其它
qítā
cái khác