Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#49 / 420
她
tā
cô ấy(she, her)
HSK 16 nét女指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👩
cô ấy
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

她
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 她

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

她

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '她' thay bộ người bằng bộ nữ (女), ghép với 'dã' (也), chỉ người con gái bên cạnh bạn, tức là 'cô ấy'.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn thấy người nữ ở cạnh thì là cô ấy.”

例Ví dụ sử dụng

她们
tāmen
họ (nữ)
她的
tāde
của cô ấy