Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#46 / 420
我
wǒ
tôi(I, me, my; our, us)
HSK 17 nét戈指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🙋‍♂️
tôi
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

我
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 我

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

我

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '我' là hình ảnh bàn tay cầm vũ khí, thể hiện người chủ động, tự đứng lên bảo vệ mình, nghĩa là 'tôi'.

記Mẹo ghi nhớ

“Tôi luôn giữ vũ khí bên mình để tự bảo vệ.”

例Ví dụ sử dụng

我们
wǒmen
chúng tôi
自我
zìwǒ
bản thân