Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#45 / 420
近
jìn
gần(to approach; near, close; intimate)
HSK 17 nét辶形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👣
gần
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

近
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 近

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

近

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '近' cũng có bộ bước chân (辶), nhưng ý nghĩa là đi gần, không xa. Khi muốn đến một nơi gần, chỉ cần vài bước là tới.

記Mẹo ghi nhớ

“Bước chân ngắn là ở gần nhà.”

例Ví dụ sử dụng

附近
fùjìn
lân cận
接近
jiējìn
tiếp cận