Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#44 / 420
远
yuǎn
xa(distant, remote, far; profound)
HSK 17 nét辶形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🚶‍♂️
xa
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

远
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 远

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

远

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '远' có bộ bước chân (辶), chỉ việc đi xa khỏi nơi ban đầu. Khi xưa, đi bộ đường dài là cách duy nhất để đến nơi xa.

記Mẹo ghi nhớ

“Bước chân dài là đi thật xa.”

例Ví dụ sử dụng

远方
yuǎnfāng
phương xa
遥远
yáoyuǎn
xa xôi