Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#43 / 420
便
biàn
tiện lợi(easy, convenient; expedient)
HSK 19 nét亻指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🛒
tiện lợi
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

便
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 便

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

便

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '便' gồm người (亻) và chữ miệng, thể hiện sự tiện lợi khi làm việc gì đó cho người. Dù không rõ nguồn gốc cụ thể, nó thường ám chỉ sự thuận tiện.

記Mẹo ghi nhớ

“Thấy người đứng bên cạnh là mọi việc đều tiện lợi hơn.”

例Ví dụ sử dụng

方便
fāngbiàn
tiện lợi
便宜
piányi
rẻ