Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#419 / 420
祝
zhù
chúc mừng(to pray; to wish well; surname)
HSK 39 nét礻指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🙏
chúc mừng
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

祝
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 祝

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

祝

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này mô tả người đứng trước bàn thờ, cầu chúc điều tốt lành cho người khác. Ở Trung Quốc xưa, việc chúc tụng là nghi lễ quan trọng trong các dịp lễ hội.

記Mẹo ghi nhớ

“Tưởng tượng ai đó nghiêm trang cầu nguyện trước bàn thờ.”

例Ví dụ sử dụng

祝你
zhù nǐ
chúc bạn
祝福
zhù fú
chúc phúc