Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#418 / 420
节
jié
tiết, lễ hội(festival; knot, joint; segment; to economize, to save)
HSK 35 nét艹指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🎉
tiết, lễ hội
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

节
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 节

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

节

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này như nhiều đốt tre xếp liền nhau, tượng trưng cho các giai đoạn, tiết lễ trong năm. Mỗi tiết là một khúc quanh của thời gian.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy tưởng tượng các đốt tre nối nhau như các dịp lễ liên tiếp.”

例Ví dụ sử dụng

春节
chūn jié
Tết Nguyên Đán
节日
jié rì
ngày lễ