Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#420 / 420
福
fú
phúc lành(happiness, good fortune, blessings)
HSK 313 nét礻形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🍀
phúc lành
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

福
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 福

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

福

故Câu chuyện gốc tích

Bộ thị (thần) biểu thị sự phù hộ của thần linh mang lại may mắn, hạnh phúc cho gia đình. Người Trung Quốc thường treo chữ này ngược dịp Tết để cầu phúc đến nhà.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình chữ như túi phúc treo trước cửa đón thần tài.”

例Ví dụ sử dụng

幸福
xìng fú
hạnh phúc
祝福
zhù fú
chúc phúc