Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#411 / 420
演
yǎn
biểu diễn(to perform, to act, to put on a play)
HSK 314 nét氵形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🎭
biểu diễn
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

演
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 演

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

演

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '演' có bộ nước, vì ngày xưa các buổi biểu diễn thường được tổ chức bên sông hoặc hồ để thu hút đông người. Hình dáng chữ giống như dòng nước chảy, tượng trưng cho sự chuyển động linh hoạt của diễn xuất.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy tưởng tượng diễn viên múa trên mặt nước lấp lánh.”

例Ví dụ sử dụng

表演
biǎo yǎn
biểu diễn
演出
yǎn chū
trình diễn