Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#410 / 420
表
biǎo
biểu lộ, bề ngoài(to show, to express, to display; outside, appearance; a watch)
HSK 38 nét衣指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

⌚
biểu lộ, bề ngoài
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

表
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 表

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

表

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này mô tả lớp lông phủ ngoài áo (衣 + 毛), giống như khoác khăn choàng ở ngoài, tượng trưng cho vẻ bề ngoài hay sự thể hiện.

記Mẹo ghi nhớ

“Tưởng tượng mặc áo khoác dày, mọi người chỉ thấy lớp bên ngoài.”

例Ví dụ sử dụng

表面
biǎomiàn
bề mặt
表达
biǎodá
biểu đạt