Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#409 / 420
动
dòng
chuyển động, động tác(to move, to happen; movement, action)
HSK 36 nét力形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🏃
chuyển động, động tác
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

动
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 动

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

动

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này gồm bộ 力 (sức lực) và bộ 云 (mây), thể hiện sức mạnh làm mọi thứ chuyển động như mây trôi.

記Mẹo ghi nhớ

“Sức mạnh đẩy mây bay – mọi thứ đều chuyển động.”

例Ví dụ sử dụng

运动
yùndòng
vận động
活动
huódòng
hoạt động