Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#408 / 420
活
huó
sống, hoạt động(to exist, to live, to survive; living, working)
HSK 39 nét氵形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

💧
sống, hoạt động
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

活
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 活

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

活

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này có bộ 氵 (nước) bên trái, thể hiện sự sống gắn liền với nước. Người xưa tin rằng có nước thì mọi vật mới sống và phát triển.

記Mẹo ghi nhớ

“Nước chảy là sự sống đang vận động không ngừng.”

例Ví dụ sử dụng

生活
shēnghuó
cuộc sống
活力
huólì
sức sống