Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#407 / 420
织
zhī
dệt, kết nối(to knit, to weave; to organize, to unite)
HSK 38 nét纟形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧶
dệt, kết nối
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

织
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 织

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

织

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này gồm bộ 纟 (sợi tơ) và phần 只 (chỉ). Người xưa dùng tơ để dệt thành vải, kết nối từng sợi lại.

記Mẹo ghi nhớ

“Tưởng tượng từng sợi tơ được đan kết thành tấm vải chắc chắn.”

例Ví dụ sử dụng

组织
zǔzhī
tổ chức
纺织
fǎngzhī
dệt vải