Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#406 / 420
组
zǔ
nhóm, tổ chức(to form, to assemble; section, department)
HSK 38 nét纟形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧵
nhóm, tổ chức
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

组
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 组

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

组

故Câu chuyện gốc tích

Bộ 纟 (sợi tơ) kết hợp với chữ 且, thể hiện việc kết nhiều sợi tơ lại thành một nhóm hoặc tổ chức.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy liên tưởng việc bện các sợi tơ thành một bó, giống như thành lập nhóm.”

例Ví dụ sử dụng

组织
zǔzhī
tổ chức
小组
xiǎozǔ
nhóm nhỏ