Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#405 / 420
理
lǐ
lý lẽ, quản lý(science, reason, logic; to manage)
HSK 311 nét王形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

💎
lý lẽ, quản lý
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

理
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 理

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

理

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này gồm bộ 王 (vua, đá quý) và 里 (làng xóm), ngụ ý người có lý lẽ như vua cai quản cả làng.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy nhớ: vua dùng lý lẽ để quản lý cả làng.”

例Ví dụ sử dụng

道理
dàolǐ
đạo lý
管理
guǎnlǐ
quản lý