Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#404 / 420
管
guǎn
ống, quản lý(tube, pipe, duct; to manage, to control)
HSK 314 nét⺮形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🪈
ống, quản lý
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

管
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 管

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

管

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này gồm bộ ⺮ (tre) trên và phần 官 (quan chức) dưới. Ống thường làm từ tre, còn quản lý là vai trò của quan chức.

記Mẹo ghi nhớ

“Tưởng tượng một ông quan cầm ống tre để quản lý mọi việc.”

例Ví dụ sử dụng

管理
guǎnlǐ
quản lý
管道
guǎndào
đường ống